Notes
Slide Show
Outline
1
 
2
"1"
3
CÁC CHỈ SỐ TÀI CHÍNH
4
"EPS : Thu nhập trên..."
5
"Thị giá hiện tại của..."
6
"Chỉ số Thị giá /..."
7
"D/E : Debt to Equity..."
8
"ROE :"
9
"ROA :"
10
"CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH..."
  • CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH HỆ SỐ
  • TỪ BÁO CÁO TÀI CHÍNH
11
"Chỉ số Lợi nhuận /..."
12
"Chỉ số Lãi từ HĐ..."
  • Chỉ số Lãi từ HĐ SXKD chính / Doanh thu :
  • Chỉ số này phản ánh tỷ lệ lãi mang lại từ hoạt động kinh doanh chính của công ty so với toàn bộ doanh thu của công ty . Có nhiều người đánh giá rất cao chỉ số này . Họ cho rằng hoạt động sản xuất kinh doanh chính của công ty là nền tảng cho phát triển và tăng trưởng bền vững của công ty .
  • Chỉ số Chi phí quản lý doanh nghiệp / Doanh thu :
  • Chỉ số này phản ánh mức độ tiết kiệm chi phí quản lý của doanh nghiệp . Chỉ số này có thể so sánh với chính nó ở cùng kỳ năm trước hoặc quý trước . Nếu công ty thực hiện tốt cắt giảm chi phí này cũng thể hiện một phần năng lực quản lý của ban lãnh đạo công ty .
  • Chỉ số Chi phí bán hàng / Doanh thu :
  • Chỉ số này phản ánh để đạt 1 đồng doanh thu , công ty phải bỏ ra bao nhiêu để chi phí cho bán hàng . Thông thường người ta so sánh tốc độ tăng doanh thu và tốc độ tăng chi phí bán hàng . Nếu tốc độ tăng DT > Tốc độ tăng chi phí bán hàng là tốt . ( Cần lưu ý : Phân biệt khoản chi phí PR , vì đây là khoản chi phí cần phải xác định cho chu kỳ kinh doanh lâu dài )
13
"Chỉ số tốc độ tăng..."
14
"ROI ( Hệ số thu..."
15
"Hệ số Giá vốn hàng..."
16
"Hệ số thu hồi nợ..."
17
"Hệ số thanh toán :"
18
"Hệ số hàng tồn kho..."
19
"Tình trạng nợ của công..."
20
"Hệ số thanh toán hiện..."
  • Hệ số thanh toán hiện thời  :
  •    Tổng tài sản
  • Hệ số thanh toán hiện thời =
  • Tổng nợ phải trả
  • ( Hệ số này có thể tính bằng : 1 /  Hệ số nợ )


  • Hệ số khả năng thanh toán ( ngắn hạn ) :


  •    Tổng vốn lưu động
  • Hệ số thanh toán  =
  •     Tổng nợ phải trả


  • Hệ số này thể hiện năng lực thanh toán công ty  . Các công ty có  hệ số này tốt là các công ty có ít rủi ro nhất . Đặc biệt với trường hợp có khủng  hoảng tài chính thì các doanh nghiệp có khả năng thanh toán nhanh sẽ tránh được hiểm hoạ và nguy cơ bị phá sản . Hệ số khả năng thanh toán tốt nhất là > 1 .  Hệ số này dùng để so sánh với trung bình các công ty cùng ngành .



21
"Một số hệ số tài..."
  • Một số hệ số tài chính khác :


  • Hệ số bị chiếm dụng vốn : Tổng khoản phải thu cuối kỳ / Tổng tài sản cuối kỳ .
  • Hệ số doanh thu :  Doanh thu thuần / Vốn chủ sở hữu
  • Hệ số vốn tự có : Vốn chủ sở hữu / Tổng nguồn vốn
  • Hệ số vòng quay vốn lưu động :
  •          Doanh thu thuần
  • Số vòng quay vốn =
  •                Giá trị vốn lưu động bình quân .


  • Số ngày / vòng quay : 360 ngày / số vòng vốn .
22
"CÁC TRÒ “ PHÙ THUỶ..."
  • CÁC TRÒ “ PHÙ THUỶ “
  • VỚI BÁO CÁO TÀI CHÍNH
23
"Mục đích của các thầy..."
24
"Các nghiệp vụ phù phép..."
  • Các nghiệp vụ phù phép của “ thầy “ :


  • Phù phép thông qua các ước tính kế toán : Trong quá trình lập báo cáo tài chính, các công ty  thường sử dụng rất nhiều các ước tính kế toán có ảnh hưởng trực tiếp tới lợi nhuận  trong kỳ của công ty . Vì không có một tiêu chuẩn chính xác về giá trị các ước tính này, nên nó được xem là một công cụ đắc lực để phù phép lợi nhuận .
  • Một số thủ thuật làm tăng ( giảm ) mức lợi nhuân thường gặp như giảm ( tăng ) mức khấu hao , giảm ( tăng ) mức dự phòng, giảm giá hàng tồn kho, giảm ( tăng ) dự phòng nợ khó đòi  , không thực hiện việc đánh giá lại tài sản khi tài sản đó có các biến động về giá trị TS .
  • Thủ thuật phù phép thực chất không làm tăng ( hoặc giảm ) lợi nhuận của kỳ hiện tại mà chính lại ảnh hưởng tới các kỳ tiếp theo .


  • Việc liên tục phù phép sẽ đưa doanh nghiệp tới tình trạng “ quá tải “ và “ boom . . “  . Các nhà đầu tư sẽ quay mặt lại với doanh nghiệp .
25
"Phù phép thông qua các..."
26
"Trì hoãn thanh lý tài..."
27
"Phù phép bằng các “..."
28
"Phương pháp đầu tư theo..."
29
"Warren Buffett - Người..."
30
"Đầu tư vào công ty"
31
"Đầu tư theo giá trị..."
32
"Tỷ số nợ trên vốn..."
33
"Thời điểm mua của W.Buffett..."
34
"Giới thiệu"
35
"Chỉ tiêu lợi nhuận :"
36
"Chỉ tiêu doanh thu :"
37
"Chỉ tiêu lợi nhuận /..."
38
"William J"
39
"C :"
40
"A"
41
"N :"
42
"S :"
43
"L :"
44
"I :"
45
"M :"
46

MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP KHÁC
ĐỂ LỰA CHỌN CỔ PHIẾU THEO
SỐ LIỆU PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH
47
"Phương pháp 1 :"
  • Phương pháp 1 :
  • Chỉ số P/E < Hệ số tăng thu nhập bình quân 3  năm
  • Ba năm liền có lãi liên tục
  • Giá giao dịch hiện tại < Giá cao nhất 52 tuần
  • Phương pháp 2 :
  • Chỉ số P/E < ½ Tỷ lệ tăng trưởng lợi nhuận năm hiện tại
  • Doanh thu , Thu nhập tăng dần đều
  • Phương pháp 3 :
  • Hệ số tăng trưởng doanh thu , lợi nhuận tăng gấp đôi hệ số tăng giá chỉ số bình
  • quân thị trường ( VN Index , HASTC Index )
  • Hệ số nợ thấp hơn so với hệ số nợ bình quân ngành
  • Giá bắt đầu vào kỳ bullish .


48
"Phương pháp 4 :"
  • Phương pháp 4 :
  • Chỉ số P/E < Tỷ lệ tăng trưởng EPS ( ước tính )
  • Lợi nhuận các quý tăng dần .
  • Doanh thu tăng dần .
  • Phương pháp 5 :
  • Chỉ số P/E <  Tỷ lệ tăng trưởng lợi nhuận năm hiện tại
  • Chỉ số sức mạnh tương đối giá ( RS ) ở mức < 20
  • Tỷ lệ nợ / Tài sản < 50%
  • Phương pháp 6 :
  • Ba năm liền có lãi .
  • Tăng trưởng lợi nhuận bình quân năm > 10%
  • Ban lãnh đạo công ty chiếm giữ > 15% số CP phát hành .